Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hội, cối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hội, cối:
U+4F1A, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 會;
Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
Việt bính: wui2 wui4 wui6;
会 hội, cối
hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
hụi, như "lụi hụi" (gdhn)
Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
Việt bính: wui2 wui4 wui6;
会 hội, cối
Nghĩa Trung Việt của từ 会
Giản thể của chữ 會.hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
hụi, như "lụi hụi" (gdhn)
Nghĩa của 会 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (會)
[huì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HỘI
1. hội; họp; hợp lại。聚合;合在一起。
会合
tụ hợp lại; hợp lại
会齐
tụ tập
会审
hội thẩm
会诊
hội chẩn.
2. gặp mặt; gặp; gặp nhau; gặp gỡ。见面;会见。
会面
gặp mặt; gặp nhau
会客
tiếp khách
昨天没有会着他。
hôm qua không gặp anh ấy.
3. hội họp; họp; hội nghị; liên hoan。有一定目的的集会。
晚会
dạ hội; liên hoan buổi tối
舞会
vũ hội
开会
họp
报告会
họp báo cáo
晚上有一个会。
tối có cuộc họp.
4. hội。某些团体。
工会
công đoàn; công hội
妇女联合会。
hội liên hiệp phụ nữ
5. hội hè đình đám。庙会。
赶会
trẩy hội
6. hội dâng hương。民间朝山进香或酬神求年成时所组织的集体活动,如香会、迎神赛会等。
7. hụi (chơi)。民间一种小规模经济互助组织,入会成员按期平均交款,分期轮流使用。
8. thành phố。主要的城市。
都会
đô hội
省会
tỉnh lị
9. thời cơ; cơ hội; dịp。时机。
机会
cơ hội; dịp
适逢其会
nhân dịp; gặp dịp
10. đúng lúc。恰巧;正好。
会有客来。
đúng lúc có khách
11. nên; cần; phải。应当。
长风破浪会有时。
sóng to gió lớn phải có lúc; chí lớn phải có lúc.
12. hiểu; lĩnh hội。理解;懂得。
体会
thể hội; ý thức
误会
hiểu nhầm
心领神会。
hiểu ngầm trong bụng
只可意会,不可言传。
có thể hiểu ngầm không thể nói ra được.
13. biết; thông hiểu。表示懂得怎么样做或有能力做(多半指需要学习的事情)。
我不会滑冰。
tôi không biết trượt băng.
这孩子刚会走路,还不大会说话。
đứa bé này vừa mới biết đi, chưa biết nói rành.
14. giỏi; khéo; chuyên; sở trường。表示擅长。
能说会道。
giỏi ăn nói; có tài ăn nói
会写会画的人倒不太讲究纸的好坏。
người vẽ giỏi hoặc viết giỏi lại không cầu kỳ tới giấy tốt hoặc xấu.
15. có thể; có khả năng。表示有可能实现。
他不会不来。
anh ấy không thể nào không đến được.
树上的果子熟了,自然会掉下来。
quả trên cây chín rồi, lẽ tự nhiên sẽ rơi xuống thôi.
16. trả tiền; thanh toán。付账。
我会过了。
tôi trả tiền rồi.
17. một lát; một chút; một hồi。见〖会儿〗。
Ghi chú: 另见kuài
Từ ghép:
会安 ; 会标 ; 会餐 ; 会操 ; 会场 ; 会钞 ; 会车 ; 会党 ; 会道门 ; 会典 ; 会费 ; 会攻 ; 会馆 ; 会合 ; 会话 ; 会徽 ; 会集 ; 会见 ; 会聚 ; 会考 ; 会客 ; 会门 ; 会面 ; 会期 ; 会齐 ; 会旗 ; 会签 ; 会儿 ; 会商 ; 会审 ; 会师 ; 会试 ; 会首 ; 会水 ; 会谈 ; 会堂 ; 会通 ; 会同 ; 会务 ; 会晤 ; 会衔 ; 会心 ; 会演 ; 会厌 ; 会厌软骨 ; 会要 ; 会议 ; 会意 ; 会阴 ; 会友 ;
会元 ; 会员 ; 会战 ; 会账 ; 会诊 ; 会众 ; 会子
Từ phồn thể: (會)
[kuài]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: CỐI, HỘI
tính tổng。总计。
Từ ghép:
会计 ; 会计师
[huì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HỘI
1. hội; họp; hợp lại。聚合;合在一起。
会合
tụ hợp lại; hợp lại
会齐
tụ tập
会审
hội thẩm
会诊
hội chẩn.
2. gặp mặt; gặp; gặp nhau; gặp gỡ。见面;会见。
会面
gặp mặt; gặp nhau
会客
tiếp khách
昨天没有会着他。
hôm qua không gặp anh ấy.
3. hội họp; họp; hội nghị; liên hoan。有一定目的的集会。
晚会
dạ hội; liên hoan buổi tối
舞会
vũ hội
开会
họp
报告会
họp báo cáo
晚上有一个会。
tối có cuộc họp.
4. hội。某些团体。
工会
công đoàn; công hội
妇女联合会。
hội liên hiệp phụ nữ
5. hội hè đình đám。庙会。
赶会
trẩy hội
6. hội dâng hương。民间朝山进香或酬神求年成时所组织的集体活动,如香会、迎神赛会等。
7. hụi (chơi)。民间一种小规模经济互助组织,入会成员按期平均交款,分期轮流使用。
8. thành phố。主要的城市。
都会
đô hội
省会
tỉnh lị
9. thời cơ; cơ hội; dịp。时机。
机会
cơ hội; dịp
适逢其会
nhân dịp; gặp dịp
10. đúng lúc。恰巧;正好。
会有客来。
đúng lúc có khách
11. nên; cần; phải。应当。
长风破浪会有时。
sóng to gió lớn phải có lúc; chí lớn phải có lúc.
12. hiểu; lĩnh hội。理解;懂得。
体会
thể hội; ý thức
误会
hiểu nhầm
心领神会。
hiểu ngầm trong bụng
只可意会,不可言传。
có thể hiểu ngầm không thể nói ra được.
13. biết; thông hiểu。表示懂得怎么样做或有能力做(多半指需要学习的事情)。
我不会滑冰。
tôi không biết trượt băng.
这孩子刚会走路,还不大会说话。
đứa bé này vừa mới biết đi, chưa biết nói rành.
14. giỏi; khéo; chuyên; sở trường。表示擅长。
能说会道。
giỏi ăn nói; có tài ăn nói
会写会画的人倒不太讲究纸的好坏。
người vẽ giỏi hoặc viết giỏi lại không cầu kỳ tới giấy tốt hoặc xấu.
15. có thể; có khả năng。表示有可能实现。
他不会不来。
anh ấy không thể nào không đến được.
树上的果子熟了,自然会掉下来。
quả trên cây chín rồi, lẽ tự nhiên sẽ rơi xuống thôi.
16. trả tiền; thanh toán。付账。
我会过了。
tôi trả tiền rồi.
17. một lát; một chút; một hồi。见〖会儿〗。
Ghi chú: 另见kuài
Từ ghép:
会安 ; 会标 ; 会餐 ; 会操 ; 会场 ; 会钞 ; 会车 ; 会党 ; 会道门 ; 会典 ; 会费 ; 会攻 ; 会馆 ; 会合 ; 会话 ; 会徽 ; 会集 ; 会见 ; 会聚 ; 会考 ; 会客 ; 会门 ; 会面 ; 会期 ; 会齐 ; 会旗 ; 会签 ; 会儿 ; 会商 ; 会审 ; 会师 ; 会试 ; 会首 ; 会水 ; 会谈 ; 会堂 ; 会通 ; 会同 ; 会务 ; 会晤 ; 会衔 ; 会心 ; 会演 ; 会厌 ; 会厌软骨 ; 会要 ; 会议 ; 会意 ; 会阴 ; 会友 ;
会元 ; 会员 ; 会战 ; 会账 ; 会诊 ; 会众 ; 会子
Từ phồn thể: (會)
[kuài]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: CỐI, HỘI
tính tổng。总计。
Từ ghép:
会计 ; 会计师
Chữ gần giống với 会:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Biến thể giản thể: 会;
Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
Việt bính: kui2 wui2 wui4 wui5 wui6
1. [委會] ủy hội 2. [音樂會] âm nhạc hội 3. [大會] đại hội 4. [博覽會] bác lãm hội 5. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 6. [會計] cối kế 7. [工會] công hội 8. [機會] cơ hội 9. [照會] chiếu hội 10. [嘉會] gia hội 11. [會同] hội đồng 12. [會談] hội đàm 13. [會面] hội diện 14. [會見] hội kiến 15. [會晤] hội ngộ 16. [會議] hội nghị 17. [會撮] hội toát 18. [和會] hòa hội 19. [協會] hiệp hội 20. [冥會] minh hội 21. [議會] nghị hội 22. [水陸法會] thủy lục pháp hội 23. [社會] xã hội;
會 hội, cối
◎Như: giáo hội 教會 tổ chức tôn giáo, đồng hương hội 同鄉會 hội những người đồng hương.
(Danh) Cuộc họp, cuộc gặp mặt.
◎Như: khai hội 開會 mở hội, hội nghị 會議 cuộc họp bàn, yến hội 宴會 cuộc tiệc.
(Danh) Thời cơ, dịp.
◎Như: ki hội 機會 cơ hội, vận hội 運會 vận hội tốt.
(Danh) Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một đời 世, 12 đời là một vận 運, 30 vận là một hội 會, 12 hội là một nguyên 元.
(Danh) Chỗ người ở đông đúc, thành phố lớn.
◎Như: đô hội 部會 chốn đô hội.
(Danh) Chốc lát, khoảng thời gian ngắn.
◎Như: nhất hội nhi 一會兒 một lúc, một lát.
(Động) Gặp, gặp mặt.
◎Như: hội minh 會盟 gặp nhau cùng thề, hội đồng 會同 cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì.
(Động) Tụ tập, họp.
◎Như: hội hợp 會合 tụ họp.
(Động) Hiểu.
◎Như: hội ý 會意 hiểu ý, lĩnh hội 領會 hiểu rõ.
(Động) Biết, có khả năng.
◎Như: ngã hội du vịnh 我會游泳 tôi biết bơi lội, nhĩ hội bất hội khai xa? 你會不會開車 anh biết lái xe không?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phàm hội tác thi đích đô họa tại thượng đầu, nhĩ khoái học bãi 凡會作詩的都畫在上頭, 你快學罷 (Đệ tứ thập bát hồi) Những người nào biết làm thơ, đều được vẽ vào bức tranh này, chị mau học (làm thơ) đi.
(Động) Trả tiền.
◎Như: hội sao 會鈔 trả tiền (ở quán ăn, tiệm nước, ...).
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Nhị nhân hựu cật liễu nhất hồi, khởi thân hội sao nhi biệt 二人又吃了一回, 起身會鈔而別 (Kim lệnh sử mĩ tì thù tú đổng 金令史美婢酬秀董) Hai người lại ăn một lát, đứng dậy trả tiền rồi chia tay.
(Phó) Sẽ (hàm ý chưa chắc chắn).
◎Như: tha hội lai mạ 他會來嗎 ông ta sẽ đến hay không?
(Trợ) Gặp lúc, ngay lúc.
◇Sử Kí 史記: Hội kì nộ, bất cảm hiến, công vi ngã hiến chi 會其怒, 不敢獻, 公為我獻之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Gặp lúc họ nổi giận, không dám hiến, nhờ ông biếu họ hộ ta.Một âm là cối.
(Động) Tính gộp, tính suốt sổ.
◎Như: cối kế niên độ 會計年度 tính sổ suốt năm.
hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
hụi, như "lụi hụi" (gdhn)
Pinyin: hui4, kuai4, gui4;
Việt bính: kui2 wui2 wui4 wui5 wui6
1. [委會] ủy hội 2. [音樂會] âm nhạc hội 3. [大會] đại hội 4. [博覽會] bác lãm hội 5. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 6. [會計] cối kế 7. [工會] công hội 8. [機會] cơ hội 9. [照會] chiếu hội 10. [嘉會] gia hội 11. [會同] hội đồng 12. [會談] hội đàm 13. [會面] hội diện 14. [會見] hội kiến 15. [會晤] hội ngộ 16. [會議] hội nghị 17. [會撮] hội toát 18. [和會] hòa hội 19. [協會] hiệp hội 20. [冥會] minh hội 21. [議會] nghị hội 22. [水陸法會] thủy lục pháp hội 23. [社會] xã hội;
會 hội, cối
Nghĩa Trung Việt của từ 會
(Danh) Đoàn thể, nhóm, tổ chức.◎Như: giáo hội 教會 tổ chức tôn giáo, đồng hương hội 同鄉會 hội những người đồng hương.
(Danh) Cuộc họp, cuộc gặp mặt.
◎Như: khai hội 開會 mở hội, hội nghị 會議 cuộc họp bàn, yến hội 宴會 cuộc tiệc.
(Danh) Thời cơ, dịp.
◎Như: ki hội 機會 cơ hội, vận hội 運會 vận hội tốt.
(Danh) Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một đời 世, 12 đời là một vận 運, 30 vận là một hội 會, 12 hội là một nguyên 元.
(Danh) Chỗ người ở đông đúc, thành phố lớn.
◎Như: đô hội 部會 chốn đô hội.
(Danh) Chốc lát, khoảng thời gian ngắn.
◎Như: nhất hội nhi 一會兒 một lúc, một lát.
(Động) Gặp, gặp mặt.
◎Như: hội minh 會盟 gặp nhau cùng thề, hội đồng 會同 cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì.
(Động) Tụ tập, họp.
◎Như: hội hợp 會合 tụ họp.
(Động) Hiểu.
◎Như: hội ý 會意 hiểu ý, lĩnh hội 領會 hiểu rõ.
(Động) Biết, có khả năng.
◎Như: ngã hội du vịnh 我會游泳 tôi biết bơi lội, nhĩ hội bất hội khai xa? 你會不會開車 anh biết lái xe không?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phàm hội tác thi đích đô họa tại thượng đầu, nhĩ khoái học bãi 凡會作詩的都畫在上頭, 你快學罷 (Đệ tứ thập bát hồi) Những người nào biết làm thơ, đều được vẽ vào bức tranh này, chị mau học (làm thơ) đi.
(Động) Trả tiền.
◎Như: hội sao 會鈔 trả tiền (ở quán ăn, tiệm nước, ...).
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Nhị nhân hựu cật liễu nhất hồi, khởi thân hội sao nhi biệt 二人又吃了一回, 起身會鈔而別 (Kim lệnh sử mĩ tì thù tú đổng 金令史美婢酬秀董) Hai người lại ăn một lát, đứng dậy trả tiền rồi chia tay.
(Phó) Sẽ (hàm ý chưa chắc chắn).
◎Như: tha hội lai mạ 他會來嗎 ông ta sẽ đến hay không?
(Trợ) Gặp lúc, ngay lúc.
◇Sử Kí 史記: Hội kì nộ, bất cảm hiến, công vi ngã hiến chi 會其怒, 不敢獻, 公為我獻之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Gặp lúc họ nổi giận, không dám hiến, nhờ ông biếu họ hộ ta.Một âm là cối.
(Động) Tính gộp, tính suốt sổ.
◎Như: cối kế niên độ 會計年度 tính sổ suốt năm.
hội, như "cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường" (vhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
hụi, như "lụi hụi" (gdhn)
Dị thể chữ 會
会,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cối
| cối | 桧: | cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối |
| cối | 檜: | cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối |
| cối | 𬒊: | cối đá, cối gỗ, cối xay |
| cối | 𥖩: | cối gạo, cối xay; cãi chầy cãi cối |
| cối | 膾: | cối đá, cối gỗ, cối xay |
| cối | 臼: | cối xay |

Tìm hình ảnh cho: hội, cối Tìm thêm nội dung cho: hội, cối
